Vĩnh Phúc

Tuyển sinh Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc

Học phí

Năm 2026

Chưa kiểm chứng
Học phí / tháng
1.060.000 đ(dự kiến)
Số tháng thu / năm
9
Ước tính cả năm
9.540.000 đ
Bán trú / nội trú
Khoản thu khác
Chưa tổng hợp các khoản thu ngoài học phí
Ghi chú
Số liệu mẫu, chưa đối chiếu thông báo chính thức của trường

Các năm khác: 2025: 720.000 đ/tháng · 2024: 540.000 đ/tháng

Năm 2026

Lớp 10 · Thi tuyển

Phạm vi tuyển sinh: Theo địa bàn tuyển sinh của trường

Chưa kiểm chứng
Chỉ tiêu
533(15 lớp)
Tỉ lệ chọi
1 / 4,0
Điểm chuẩn
22.06
Ngày thi
04/06/2026

Môn thi

MônVai tròThời lượngHình thứcThang điểmHệ số
ToánMôn điều kiện120 phútTự luận101
Ngữ vănMôn điều kiện120 phútTự luận101
ToánThí sinh chọn một môn chuyên để dự thiMôn chuyên150 phútTự luận102
Tin họcThí sinh chọn một môn chuyên để dự thiMôn chuyên150 phútTự luận kết hợp lập trình102
Vật lýThí sinh chọn một môn chuyên để dự thiMôn chuyên150 phútTự luận102
Hoá họcThí sinh chọn một môn chuyên để dự thiMôn chuyên150 phútTự luận102
Sinh họcThí sinh chọn một môn chuyên để dự thiMôn chuyên150 phútTự luận102
Ngữ vănThí sinh chọn một môn chuyên để dự thiMôn chuyên150 phútTự luận102
Tiếng AnhThí sinh chọn một môn chuyên để dự thiMôn chuyên150 phútTự luận102

Các vòng tuyển sinh

  1. Vòng 1: Xét điều kiện dự tuyển

    Sơ tuyển
    Cách đánh giá
    Xét học bạ và hạnh kiểm cấp THCS
    Cách tính điểm
    Đạt / không đạt
    Điều kiện đi tiếp
    Học lực giỏi, hạnh kiểm tốt năm lớp 9
  2. Vòng 2: Thi tuyển

    Thi tuyển04/06/2026
    Cách đánh giá
    Thi viết hai môn điều kiện và một môn chuyên
    Cách tính điểm
    Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2
    Điều kiện đi tiếp
    Không có bài thi nào dưới 2,0 điểm
  3. Vòng 3: Xét trúng tuyển

    Xét tuyển
    Cách đánh giá
    Xếp theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp
    Cách tính điểm
    Lấy đến khi đủ chỉ tiêu của từng lớp chuyên
    Điều kiện đi tiếp
    Điểm chuẩn năm 2026: 22.06

Điều kiện và quy định

Điều kiện dự tuyển
Tốt nghiệp THCS, hạnh kiểm tốt, học lực giỏi năm lớp 9.
Cách tính điểm xét tuyển
Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2
Cấu trúc bài thi
Hai môn điều kiện 120 phút; môn chuyên 150 phút, tự luận (Tin học có phần lập trình).
Quy định riêng
Thí sinh phải đạt điểm lớn hơn 2 ở tất cả các bài thi mới đủ điều kiện xét tuyển.

Mốc thời gian

  1. 05/04/2026 – 25/04/2026Phát hành và nhận hồ sơ
  2. 25/04/2026Công bố danh sách đủ điều kiện dự thi
  3. 04/06/2026Tổ chức thi
  4. 16/06/2026Công bố kết quả

Hồ sơ dự tuyển

  • Phiếu đăng ký dự tuyển (theo mẫu của trường)
  • Bản sao giấy khai sinh
  • Học bạ (bản công chứng)
  • 02 ảnh 3x4Ghi rõ họ tên, ngày sinh ở mặt sau ảnh
  • Giấy chứng nhận đạt giải các kỳ thi, hoạt độngNếu cóNếu có, bản công chứng

Lệ phí và liên hệ

Lệ phí tuyển sinh
150.000 đ
Ghi chú lệ phí
Nộp cùng hồ sơ, không hoàn lại nếu bỏ thi
Liên hệ tư vấn

Năm 2025

Lớp 10 · Thi tuyển

Phạm vi tuyển sinh: Theo địa bàn tuyển sinh của trường

Chưa kiểm chứng
Chỉ tiêu
462(13 lớp)
Tỉ lệ chọi
1 / 4,0
Điểm chuẩn
25.35
Ngày thi
08/06/2025

Môn thi

MônVai tròThời lượngHình thứcThang điểmHệ số
ToánMôn điều kiện120 phútTự luận101
Ngữ vănMôn điều kiện120 phútTự luận101
ToánThí sinh chọn một môn chuyên để dự thiMôn chuyên150 phútTự luận102
Tin họcThí sinh chọn một môn chuyên để dự thiMôn chuyên150 phútTự luận kết hợp lập trình102
Vật lýThí sinh chọn một môn chuyên để dự thiMôn chuyên150 phútTự luận102
Hoá họcThí sinh chọn một môn chuyên để dự thiMôn chuyên150 phútTự luận102
Sinh họcThí sinh chọn một môn chuyên để dự thiMôn chuyên150 phútTự luận102
Ngữ vănThí sinh chọn một môn chuyên để dự thiMôn chuyên150 phútTự luận102
Tiếng AnhThí sinh chọn một môn chuyên để dự thiMôn chuyên150 phútTự luận102

Các vòng tuyển sinh

  1. Vòng 1: Xét điều kiện dự tuyển

    Sơ tuyển
    Cách đánh giá
    Xét học bạ và hạnh kiểm cấp THCS
    Cách tính điểm
    Đạt / không đạt
    Điều kiện đi tiếp
    Học lực giỏi, hạnh kiểm tốt năm lớp 9
  2. Vòng 2: Thi tuyển

    Thi tuyển08/06/2025
    Cách đánh giá
    Thi viết hai môn điều kiện và một môn chuyên
    Cách tính điểm
    Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2
    Điều kiện đi tiếp
    Không có bài thi nào dưới 2,0 điểm
  3. Vòng 3: Xét trúng tuyển

    Xét tuyển
    Cách đánh giá
    Xếp theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp
    Cách tính điểm
    Lấy đến khi đủ chỉ tiêu của từng lớp chuyên
    Điều kiện đi tiếp
    Điểm chuẩn năm 2025: 25.35

Điều kiện và quy định

Điều kiện dự tuyển
Tốt nghiệp THCS, hạnh kiểm tốt, học lực giỏi năm lớp 9.
Cách tính điểm xét tuyển
Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2
Cấu trúc bài thi
Hai môn điều kiện 120 phút; môn chuyên 150 phút, tự luận (Tin học có phần lập trình).
Quy định riêng
Thí sinh phải đạt điểm lớn hơn 2 ở tất cả các bài thi mới đủ điều kiện xét tuyển.

Mốc thời gian

  1. 05/04/2025 – 25/04/2025Phát hành và nhận hồ sơ
  2. 25/04/2025Công bố danh sách đủ điều kiện dự thi
  3. 08/06/2025Tổ chức thi
  4. 20/06/2025Công bố kết quả

Hồ sơ dự tuyển

  • Phiếu đăng ký dự tuyển (theo mẫu của trường)
  • Bản sao giấy khai sinh
  • Học bạ (bản công chứng)
  • 02 ảnh 3x4Ghi rõ họ tên, ngày sinh ở mặt sau ảnh
  • Giấy chứng nhận đạt giải các kỳ thi, hoạt độngNếu cóNếu có, bản công chứng

Lệ phí và liên hệ

Lệ phí tuyển sinh
100.000 đ
Ghi chú lệ phí
Nộp cùng hồ sơ, không hoàn lại nếu bỏ thi
Liên hệ tư vấn

Năm 2024

Lớp 10 · Thi tuyển

Phạm vi tuyển sinh: Theo địa bàn tuyển sinh của trường

Chưa kiểm chứng
Chỉ tiêu
198(6 lớp)
Tỉ lệ chọi
1 / 7,0
Điểm chuẩn
30.92
Ngày thi
01/06/2024

Môn thi

MônVai tròThời lượngHình thứcThang điểmHệ số
ToánMôn điều kiện120 phútTự luận101
Ngữ vănMôn điều kiện120 phútTự luận101
ToánThí sinh chọn một môn chuyên để dự thiMôn chuyên150 phútTự luận102
Tin họcThí sinh chọn một môn chuyên để dự thiMôn chuyên150 phútTự luận kết hợp lập trình102
Vật lýThí sinh chọn một môn chuyên để dự thiMôn chuyên150 phútTự luận102
Hoá họcThí sinh chọn một môn chuyên để dự thiMôn chuyên150 phútTự luận102
Sinh họcThí sinh chọn một môn chuyên để dự thiMôn chuyên150 phútTự luận102
Ngữ vănThí sinh chọn một môn chuyên để dự thiMôn chuyên150 phútTự luận102
Tiếng AnhThí sinh chọn một môn chuyên để dự thiMôn chuyên150 phútTự luận102

Các vòng tuyển sinh

  1. Vòng 1: Xét điều kiện dự tuyển

    Sơ tuyển
    Cách đánh giá
    Xét học bạ và hạnh kiểm cấp THCS
    Cách tính điểm
    Đạt / không đạt
    Điều kiện đi tiếp
    Học lực giỏi, hạnh kiểm tốt năm lớp 9
  2. Vòng 2: Thi tuyển

    Thi tuyển01/06/2024
    Cách đánh giá
    Thi viết hai môn điều kiện và một môn chuyên
    Cách tính điểm
    Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2
    Điều kiện đi tiếp
    Không có bài thi nào dưới 2,0 điểm
  3. Vòng 3: Xét trúng tuyển

    Xét tuyển
    Cách đánh giá
    Xếp theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp
    Cách tính điểm
    Lấy đến khi đủ chỉ tiêu của từng lớp chuyên
    Điều kiện đi tiếp
    Điểm chuẩn năm 2024: 30.92

Điều kiện và quy định

Điều kiện dự tuyển
Tốt nghiệp THCS, hạnh kiểm tốt, học lực giỏi năm lớp 9.
Cách tính điểm xét tuyển
Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2
Cấu trúc bài thi
Hai môn điều kiện 120 phút; môn chuyên 150 phút, tự luận (Tin học có phần lập trình).
Quy định riêng
Thí sinh phải đạt điểm lớn hơn 2 ở tất cả các bài thi mới đủ điều kiện xét tuyển.

Mốc thời gian

  1. 05/04/2024 – 25/04/2024Phát hành và nhận hồ sơ
  2. 25/04/2024Công bố danh sách đủ điều kiện dự thi
  3. 01/06/2024Tổ chức thi
  4. 13/06/2024Công bố kết quả

Hồ sơ dự tuyển

  • Phiếu đăng ký dự tuyển (theo mẫu của trường)
  • Bản sao giấy khai sinh
  • Học bạ (bản công chứng)
  • 02 ảnh 3x4Ghi rõ họ tên, ngày sinh ở mặt sau ảnh
  • Giấy chứng nhận đạt giải các kỳ thi, hoạt độngNếu cóNếu có, bản công chứng

Lệ phí và liên hệ

Lệ phí tuyển sinh
200.000 đ
Ghi chú lệ phí
Nộp cùng hồ sơ, không hoàn lại nếu bỏ thi
Liên hệ tư vấn