Hà Nội
Tuyển sinh Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ
Học phí
Năm 2026
Chưa kiểm chứng- Học phí / tháng
- 690.000 đ(dự kiến)
- Số tháng thu / năm
- 9
- Ước tính cả năm
- 6.210.000 đ
- Bán trú / nội trú
- —
Các năm khác: 2025: 880.000 đ/tháng · 2024: 1.070.000 đ/tháng
Năm 2026
Lớp 10 · Thi tuyển
Phạm vi tuyển sinh: Theo địa bàn tuyển sinh của trường
Chưa kiểm chứng
- Chỉ tiêu
- 416(12 lớp)
- Tỉ lệ chọi
- 1 / 6,0
- Điểm chuẩn
- 30.53
- Ngày thi
- 09/06/2026
Môn thi
| Môn | Vai trò | Thời lượng | Hình thức | Thang điểm | Hệ số |
|---|---|---|---|---|---|
| Toán | Môn điều kiện | 120 phút | Tự luận | 10 | 1 |
| Ngữ văn | Môn điều kiện | 120 phút | Tự luận | 10 | 1 |
| ToánThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Tin họcThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận kết hợp lập trình | 10 | 2 |
| Vật lýThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Hoá họcThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Sinh họcThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Ngữ vănThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Tiếng AnhThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
Các vòng tuyển sinh
Vòng 1: Xét điều kiện dự tuyển
Sơ tuyển- Cách đánh giá
- Xét học bạ và hạnh kiểm cấp THCS
- Cách tính điểm
- Đạt / không đạt
- Điều kiện đi tiếp
- Học lực giỏi, hạnh kiểm tốt năm lớp 9
Vòng 2: Thi tuyển
Thi tuyển09/06/2026- Cách đánh giá
- Thi viết hai môn điều kiện và một môn chuyên
- Cách tính điểm
- Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2
- Điều kiện đi tiếp
- Không có bài thi nào dưới 2,0 điểm
Vòng 3: Xét trúng tuyển
Xét tuyển- Cách đánh giá
- Xếp theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp
- Cách tính điểm
- Lấy đến khi đủ chỉ tiêu của từng lớp chuyên
- Điều kiện đi tiếp
- Điểm chuẩn năm 2026: 30.53
Điều kiện và quy định
- Điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp THCS, hạnh kiểm tốt, học lực giỏi năm lớp 9.
- Cách tính điểm xét tuyển
- Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2
- Cấu trúc bài thi
- Hai môn điều kiện 120 phút; môn chuyên 150 phút, tự luận (Tin học có phần lập trình).
- Quy định riêng
- Thí sinh phải đạt điểm lớn hơn 2 ở tất cả các bài thi mới đủ điều kiện xét tuyển.
Mốc thời gian
- 05/04/2026 – 25/04/2026Phát hành và nhận hồ sơ
- 25/04/2026Công bố danh sách đủ điều kiện dự thi
- 09/06/2026Tổ chức thi
- 21/06/2026Công bố kết quả
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký dự tuyển (theo mẫu của trường)
- Bản sao giấy khai sinh
- Học bạ (bản công chứng)
- 02 ảnh 3x4— Ghi rõ họ tên, ngày sinh ở mặt sau ảnh
- Giấy chứng nhận đạt giải các kỳ thi, hoạt độngNếu có— Nếu có, bản công chứng
Lệ phí và liên hệ
- Lệ phí tuyển sinh
- 100.000 đ
- Ghi chú lệ phí
- Nộp cùng hồ sơ, không hoàn lại nếu bỏ thi
- Liên hệ tư vấn
- —
Năm 2025
Lớp 10 · Thi tuyển
Phạm vi tuyển sinh: Theo địa bàn tuyển sinh của trường
Chưa kiểm chứng
- Chỉ tiêu
- 438(13 lớp)
- Tỉ lệ chọi
- 1 / 8,0
- Điểm chuẩn
- 22.92
- Ngày thi
- 01/06/2025
Môn thi
| Môn | Vai trò | Thời lượng | Hình thức | Thang điểm | Hệ số |
|---|---|---|---|---|---|
| Toán | Môn điều kiện | 120 phút | Tự luận | 10 | 1 |
| Ngữ văn | Môn điều kiện | 120 phút | Tự luận | 10 | 1 |
| ToánThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Tin họcThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận kết hợp lập trình | 10 | 2 |
| Vật lýThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Hoá họcThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Sinh họcThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Ngữ vănThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Tiếng AnhThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
Các vòng tuyển sinh
Vòng 1: Xét điều kiện dự tuyển
Sơ tuyển- Cách đánh giá
- Xét học bạ và hạnh kiểm cấp THCS
- Cách tính điểm
- Đạt / không đạt
- Điều kiện đi tiếp
- Học lực giỏi, hạnh kiểm tốt năm lớp 9
Vòng 2: Thi tuyển
Thi tuyển01/06/2025- Cách đánh giá
- Thi viết hai môn điều kiện và một môn chuyên
- Cách tính điểm
- Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2
- Điều kiện đi tiếp
- Không có bài thi nào dưới 2,0 điểm
Vòng 3: Xét trúng tuyển
Xét tuyển- Cách đánh giá
- Xếp theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp
- Cách tính điểm
- Lấy đến khi đủ chỉ tiêu của từng lớp chuyên
- Điều kiện đi tiếp
- Điểm chuẩn năm 2025: 22.92
Điều kiện và quy định
- Điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp THCS, hạnh kiểm tốt, học lực giỏi năm lớp 9.
- Cách tính điểm xét tuyển
- Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2
- Cấu trúc bài thi
- Hai môn điều kiện 120 phút; môn chuyên 150 phút, tự luận (Tin học có phần lập trình).
- Quy định riêng
- Thí sinh phải đạt điểm lớn hơn 2 ở tất cả các bài thi mới đủ điều kiện xét tuyển.
Mốc thời gian
- 05/04/2025 – 25/04/2025Phát hành và nhận hồ sơ
- 25/04/2025Công bố danh sách đủ điều kiện dự thi
- 01/06/2025Tổ chức thi
- 13/06/2025Công bố kết quả
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký dự tuyển (theo mẫu của trường)
- Bản sao giấy khai sinh
- Học bạ (bản công chứng)
- 02 ảnh 3x4— Ghi rõ họ tên, ngày sinh ở mặt sau ảnh
- Giấy chứng nhận đạt giải các kỳ thi, hoạt độngNếu có— Nếu có, bản công chứng
Lệ phí và liên hệ
- Lệ phí tuyển sinh
- 300.000 đ
- Ghi chú lệ phí
- Nộp cùng hồ sơ, không hoàn lại nếu bỏ thi
- Liên hệ tư vấn
- —
Năm 2024
Lớp 10 · Thi tuyển
Phạm vi tuyển sinh: Theo địa bàn tuyển sinh của trường
Chưa kiểm chứng
- Chỉ tiêu
- 238(7 lớp)
- Tỉ lệ chọi
- 1 / 6,0
- Điểm chuẩn
- 32.82
- Ngày thi
- 04/06/2024
Môn thi
| Môn | Vai trò | Thời lượng | Hình thức | Thang điểm | Hệ số |
|---|---|---|---|---|---|
| Toán | Môn điều kiện | 120 phút | Tự luận | 10 | 1 |
| Ngữ văn | Môn điều kiện | 120 phút | Tự luận | 10 | 1 |
| ToánThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Tin họcThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận kết hợp lập trình | 10 | 2 |
| Vật lýThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Hoá họcThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Sinh họcThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Ngữ vănThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Tiếng AnhThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
Các vòng tuyển sinh
Vòng 1: Xét điều kiện dự tuyển
Sơ tuyển- Cách đánh giá
- Xét học bạ và hạnh kiểm cấp THCS
- Cách tính điểm
- Đạt / không đạt
- Điều kiện đi tiếp
- Học lực giỏi, hạnh kiểm tốt năm lớp 9
Vòng 2: Thi tuyển
Thi tuyển04/06/2024- Cách đánh giá
- Thi viết hai môn điều kiện và một môn chuyên
- Cách tính điểm
- Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2
- Điều kiện đi tiếp
- Không có bài thi nào dưới 2,0 điểm
Vòng 3: Xét trúng tuyển
Xét tuyển- Cách đánh giá
- Xếp theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp
- Cách tính điểm
- Lấy đến khi đủ chỉ tiêu của từng lớp chuyên
- Điều kiện đi tiếp
- Điểm chuẩn năm 2024: 32.82
Điều kiện và quy định
- Điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp THCS, hạnh kiểm tốt, học lực giỏi năm lớp 9.
- Cách tính điểm xét tuyển
- Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2
- Cấu trúc bài thi
- Hai môn điều kiện 120 phút; môn chuyên 150 phút, tự luận (Tin học có phần lập trình).
- Quy định riêng
- Thí sinh phải đạt điểm lớn hơn 2 ở tất cả các bài thi mới đủ điều kiện xét tuyển.
Mốc thời gian
- 05/04/2024 – 25/04/2024Phát hành và nhận hồ sơ
- 25/04/2024Công bố danh sách đủ điều kiện dự thi
- 04/06/2024Tổ chức thi
- 16/06/2024Công bố kết quả
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký dự tuyển (theo mẫu của trường)
- Bản sao giấy khai sinh
- Học bạ (bản công chứng)
- 02 ảnh 3x4— Ghi rõ họ tên, ngày sinh ở mặt sau ảnh
- Giấy chứng nhận đạt giải các kỳ thi, hoạt độngNếu có— Nếu có, bản công chứng
Lệ phí và liên hệ
- Lệ phí tuyển sinh
- 200.000 đ
- Ghi chú lệ phí
- Nộp cùng hồ sơ, không hoàn lại nếu bỏ thi
- Liên hệ tư vấn
- —