Hà Nội
Tuyển sinh Trường THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam
Học phí
Năm 2026
Chưa kiểm chứng- Học phí / tháng
- 300.000 đ(dự kiến)
- Số tháng thu / năm
- 9
- Ước tính cả năm
- 2.700.000 đ
- Bán trú / nội trú
- —
Các năm khác: 2025: 490.000 đ/tháng · 2024: 680.000 đ/tháng
Năm 2026
Lớp 6 · Thi tuyển
Phạm vi tuyển sinh: Theo địa bàn tuyển sinh của trường
- Chỉ tiêu
- 463(13 lớp)
- Tỉ lệ chọi
- 1 / 7,0
- Điểm chuẩn
- 27.43
- Ngày thi
- 07/06/2026
Môn thi
| Môn | Vai trò | Thời lượng | Hình thức | Thang điểm | Hệ số |
|---|---|---|---|---|---|
| Bài đánh giá năng lực tổng hợpKiến thức chương trình tiểu học, chủ yếu lớp 5 | Bài đánh giá năng lực | 120 phút | Trắc nghiệm khách quan kết hợp tự luận | 100 | 1 |
Các vòng tuyển sinh
Vòng 1: Sơ tuyển
Sơ tuyển- Cách đánh giá
- Xét kết quả học tập tiểu học và thành tích thi tài năng
- Cách tính điểm
- Điểm sơ tuyển = điểm thành tích + điểm học tập 5 năm tiểu học
- Điều kiện đi tiếp
- Đạt ngưỡng do hội đồng tuyển sinh công bố
Vòng 2: Đánh giá năng lực
Thi tuyển07/06/2026- Cách đánh giá
- Bài đánh giá năng lực tổng hợp, làm trên giấy
- Cách tính điểm
- Thang điểm 100
- Điều kiện đi tiếp
- —
Vòng 3: Xét trúng tuyển
Xét tuyển- Cách đánh giá
- Xếp theo điểm bài đánh giá năng lực từ cao xuống thấp
- Cách tính điểm
- Lấy đến khi đủ chỉ tiêu
- Điều kiện đi tiếp
- —
Điều kiện và quy định
- Điều kiện dự tuyển
- Hoàn thành chương trình tiểu học, đáp ứng điều kiện dự tuyển của trường.
- Cách tính điểm xét tuyển
- Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2
- Cấu trúc bài thi
- Hai môn điều kiện 120 phút; môn chuyên 150 phút, tự luận (Tin học có phần lập trình).
- Quy định riêng
- Thí sinh phải đạt điểm lớn hơn 2 ở tất cả các bài thi mới đủ điều kiện xét tuyển.
Mốc thời gian
- 05/04/2026 – 25/04/2026Phát hành và nhận hồ sơ
- 25/04/2026Công bố danh sách đủ điều kiện dự thi
- 07/06/2026Tổ chức thi
- 19/06/2026Công bố kết quả
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký dự tuyển (theo mẫu của trường)
- Bản sao giấy khai sinh
- Học bạ (bản công chứng)
- 02 ảnh 3x4— Ghi rõ họ tên, ngày sinh ở mặt sau ảnh
- Giấy chứng nhận đạt giải các kỳ thi, hoạt độngNếu có— Nếu có, bản công chứng
Lệ phí và liên hệ
- Lệ phí tuyển sinh
- 300.000 đ
- Ghi chú lệ phí
- Nộp cùng hồ sơ, không hoàn lại nếu bỏ thi
- Liên hệ tư vấn
- —
Lớp 10 · Thi tuyển
Phạm vi tuyển sinh: Theo địa bàn tuyển sinh của trường
- Chỉ tiêu
- 150(4 lớp)
- Tỉ lệ chọi
- 1 / 4,0
- Điểm chuẩn
- 31.38
- Ngày thi
- 07/06/2026
Môn thi
| Môn | Vai trò | Thời lượng | Hình thức | Thang điểm | Hệ số |
|---|---|---|---|---|---|
| Toán | Môn điều kiện | 120 phút | Tự luận | 10 | 1 |
| Ngữ văn | Môn điều kiện | 120 phút | Tự luận | 10 | 1 |
| ToánThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Tin họcThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận kết hợp lập trình | 10 | 2 |
| Vật lýThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Hoá họcThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Sinh họcThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Ngữ vănThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Lịch sửThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Địa lýThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Tiếng AnhThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Tiếng PhápThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Tiếng TrungThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Tiếng NgaThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
Các vòng tuyển sinh
Vòng 1: Xét điều kiện dự tuyển
Sơ tuyển- Cách đánh giá
- Xét học bạ và hạnh kiểm cấp THCS
- Cách tính điểm
- Đạt / không đạt
- Điều kiện đi tiếp
- Học lực giỏi, hạnh kiểm tốt năm lớp 9
Vòng 2: Thi tuyển
Thi tuyển07/06/2026- Cách đánh giá
- Thi viết hai môn điều kiện và một môn chuyên
- Cách tính điểm
- Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2
- Điều kiện đi tiếp
- Không có bài thi nào dưới 2,0 điểm
Vòng 3: Xét trúng tuyển
Xét tuyển- Cách đánh giá
- Xếp theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp
- Cách tính điểm
- Lấy đến khi đủ chỉ tiêu của từng lớp chuyên
- Điều kiện đi tiếp
- Điểm chuẩn năm 2026: 31.38
Điều kiện và quy định
- Điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp THCS, hạnh kiểm tốt, học lực giỏi năm lớp 9.
- Cách tính điểm xét tuyển
- Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2
- Cấu trúc bài thi
- Hai môn điều kiện 120 phút; môn chuyên 150 phút, tự luận (Tin học có phần lập trình).
- Quy định riêng
- Thí sinh phải đạt điểm lớn hơn 2 ở tất cả các bài thi mới đủ điều kiện xét tuyển.
Mốc thời gian
- 05/04/2026 – 25/04/2026Phát hành và nhận hồ sơ
- 25/04/2026Công bố danh sách đủ điều kiện dự thi
- 07/06/2026Tổ chức thi
- 19/06/2026Công bố kết quả
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký dự tuyển (theo mẫu của trường)
- Bản sao giấy khai sinh
- Học bạ (bản công chứng)
- 02 ảnh 3x4— Ghi rõ họ tên, ngày sinh ở mặt sau ảnh
- Giấy chứng nhận đạt giải các kỳ thi, hoạt độngNếu có— Nếu có, bản công chứng
Lệ phí và liên hệ
- Lệ phí tuyển sinh
- 150.000 đ
- Ghi chú lệ phí
- Nộp cùng hồ sơ, không hoàn lại nếu bỏ thi
- Liên hệ tư vấn
- —
Năm 2025
Lớp 6 · Thi tuyển
Phạm vi tuyển sinh: Theo địa bàn tuyển sinh của trường
- Chỉ tiêu
- 348(10 lớp)
- Tỉ lệ chọi
- 1 / 3,0
- Điểm chuẩn
- 31.51
- Ngày thi
- 04/06/2025
Môn thi
| Môn | Vai trò | Thời lượng | Hình thức | Thang điểm | Hệ số |
|---|---|---|---|---|---|
| Bài đánh giá năng lực tổng hợpKiến thức chương trình tiểu học, chủ yếu lớp 5 | Bài đánh giá năng lực | 120 phút | Trắc nghiệm khách quan kết hợp tự luận | 100 | 1 |
Các vòng tuyển sinh
Vòng 1: Sơ tuyển
Sơ tuyển- Cách đánh giá
- Xét kết quả học tập tiểu học và thành tích thi tài năng
- Cách tính điểm
- Điểm sơ tuyển = điểm thành tích + điểm học tập 5 năm tiểu học
- Điều kiện đi tiếp
- Đạt ngưỡng do hội đồng tuyển sinh công bố
Vòng 2: Đánh giá năng lực
Thi tuyển04/06/2025- Cách đánh giá
- Bài đánh giá năng lực tổng hợp, làm trên giấy
- Cách tính điểm
- Thang điểm 100
- Điều kiện đi tiếp
- —
Vòng 3: Xét trúng tuyển
Xét tuyển- Cách đánh giá
- Xếp theo điểm bài đánh giá năng lực từ cao xuống thấp
- Cách tính điểm
- Lấy đến khi đủ chỉ tiêu
- Điều kiện đi tiếp
- —
Điều kiện và quy định
- Điều kiện dự tuyển
- Hoàn thành chương trình tiểu học, đáp ứng điều kiện dự tuyển của trường.
- Cách tính điểm xét tuyển
- Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2
- Cấu trúc bài thi
- Hai môn điều kiện 120 phút; môn chuyên 150 phút, tự luận (Tin học có phần lập trình).
- Quy định riêng
- Thí sinh phải đạt điểm lớn hơn 2 ở tất cả các bài thi mới đủ điều kiện xét tuyển.
Mốc thời gian
- 05/04/2025 – 25/04/2025Phát hành và nhận hồ sơ
- 25/04/2025Công bố danh sách đủ điều kiện dự thi
- 04/06/2025Tổ chức thi
- 16/06/2025Công bố kết quả
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký dự tuyển (theo mẫu của trường)
- Bản sao giấy khai sinh
- Học bạ (bản công chứng)
- 02 ảnh 3x4— Ghi rõ họ tên, ngày sinh ở mặt sau ảnh
- Giấy chứng nhận đạt giải các kỳ thi, hoạt độngNếu có— Nếu có, bản công chứng
Lệ phí và liên hệ
- Lệ phí tuyển sinh
- 250.000 đ
- Ghi chú lệ phí
- Nộp cùng hồ sơ, không hoàn lại nếu bỏ thi
- Liên hệ tư vấn
- —
Lớp 10 · Thi tuyển
Phạm vi tuyển sinh: Theo địa bàn tuyển sinh của trường
- Chỉ tiêu
- 389(11 lớp)
- Tỉ lệ chọi
- 1 / 6,0
- Điểm chuẩn
- 26.26
- Ngày thi
- 03/06/2025
Môn thi
| Môn | Vai trò | Thời lượng | Hình thức | Thang điểm | Hệ số |
|---|---|---|---|---|---|
| Toán | Môn điều kiện | 120 phút | Tự luận | 10 | 1 |
| Ngữ văn | Môn điều kiện | 120 phút | Tự luận | 10 | 1 |
| ToánThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Tin họcThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận kết hợp lập trình | 10 | 2 |
| Vật lýThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Hoá họcThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Sinh họcThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Ngữ vănThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Lịch sửThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Địa lýThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Tiếng AnhThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Tiếng PhápThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Tiếng TrungThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Tiếng NgaThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
Các vòng tuyển sinh
Vòng 1: Xét điều kiện dự tuyển
Sơ tuyển- Cách đánh giá
- Xét học bạ và hạnh kiểm cấp THCS
- Cách tính điểm
- Đạt / không đạt
- Điều kiện đi tiếp
- Học lực giỏi, hạnh kiểm tốt năm lớp 9
Vòng 2: Thi tuyển
Thi tuyển03/06/2025- Cách đánh giá
- Thi viết hai môn điều kiện và một môn chuyên
- Cách tính điểm
- Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2
- Điều kiện đi tiếp
- Không có bài thi nào dưới 2,0 điểm
Vòng 3: Xét trúng tuyển
Xét tuyển- Cách đánh giá
- Xếp theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp
- Cách tính điểm
- Lấy đến khi đủ chỉ tiêu của từng lớp chuyên
- Điều kiện đi tiếp
- Điểm chuẩn năm 2025: 26.26
Điều kiện và quy định
- Điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp THCS, hạnh kiểm tốt, học lực giỏi năm lớp 9.
- Cách tính điểm xét tuyển
- Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2
- Cấu trúc bài thi
- Hai môn điều kiện 120 phút; môn chuyên 150 phút, tự luận (Tin học có phần lập trình).
- Quy định riêng
- Thí sinh phải đạt điểm lớn hơn 2 ở tất cả các bài thi mới đủ điều kiện xét tuyển.
Mốc thời gian
- 05/04/2025 – 25/04/2025Phát hành và nhận hồ sơ
- 25/04/2025Công bố danh sách đủ điều kiện dự thi
- 03/06/2025Tổ chức thi
- 15/06/2025Công bố kết quả
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký dự tuyển (theo mẫu của trường)
- Bản sao giấy khai sinh
- Học bạ (bản công chứng)
- 02 ảnh 3x4— Ghi rõ họ tên, ngày sinh ở mặt sau ảnh
- Giấy chứng nhận đạt giải các kỳ thi, hoạt độngNếu có— Nếu có, bản công chứng
Lệ phí và liên hệ
- Lệ phí tuyển sinh
- 250.000 đ
- Ghi chú lệ phí
- Nộp cùng hồ sơ, không hoàn lại nếu bỏ thi
- Liên hệ tư vấn
- —
Năm 2024
Lớp 6 · Thi tuyển
Phạm vi tuyển sinh: Theo địa bàn tuyển sinh của trường
- Chỉ tiêu
- 447(13 lớp)
- Tỉ lệ chọi
- 1 / 4,0
- Điểm chuẩn
- 33.78
- Ngày thi
- 09/06/2024
Môn thi
| Môn | Vai trò | Thời lượng | Hình thức | Thang điểm | Hệ số |
|---|---|---|---|---|---|
| Bài đánh giá năng lực tổng hợpKiến thức chương trình tiểu học, chủ yếu lớp 5 | Bài đánh giá năng lực | 120 phút | Trắc nghiệm khách quan kết hợp tự luận | 100 | 1 |
Các vòng tuyển sinh
Vòng 1: Sơ tuyển
Sơ tuyển- Cách đánh giá
- Xét kết quả học tập tiểu học và thành tích thi tài năng
- Cách tính điểm
- Điểm sơ tuyển = điểm thành tích + điểm học tập 5 năm tiểu học
- Điều kiện đi tiếp
- Đạt ngưỡng do hội đồng tuyển sinh công bố
Vòng 2: Đánh giá năng lực
Thi tuyển09/06/2024- Cách đánh giá
- Bài đánh giá năng lực tổng hợp, làm trên giấy
- Cách tính điểm
- Thang điểm 100
- Điều kiện đi tiếp
- —
Vòng 3: Xét trúng tuyển
Xét tuyển- Cách đánh giá
- Xếp theo điểm bài đánh giá năng lực từ cao xuống thấp
- Cách tính điểm
- Lấy đến khi đủ chỉ tiêu
- Điều kiện đi tiếp
- —
Điều kiện và quy định
- Điều kiện dự tuyển
- Hoàn thành chương trình tiểu học, đáp ứng điều kiện dự tuyển của trường.
- Cách tính điểm xét tuyển
- Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2
- Cấu trúc bài thi
- Hai môn điều kiện 120 phút; môn chuyên 150 phút, tự luận (Tin học có phần lập trình).
- Quy định riêng
- Thí sinh phải đạt điểm lớn hơn 2 ở tất cả các bài thi mới đủ điều kiện xét tuyển.
Mốc thời gian
- 05/04/2024 – 25/04/2024Phát hành và nhận hồ sơ
- 25/04/2024Công bố danh sách đủ điều kiện dự thi
- 09/06/2024Tổ chức thi
- 21/06/2024Công bố kết quả
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký dự tuyển (theo mẫu của trường)
- Bản sao giấy khai sinh
- Học bạ (bản công chứng)
- 02 ảnh 3x4— Ghi rõ họ tên, ngày sinh ở mặt sau ảnh
- Giấy chứng nhận đạt giải các kỳ thi, hoạt độngNếu có— Nếu có, bản công chứng
Lệ phí và liên hệ
- Lệ phí tuyển sinh
- 250.000 đ
- Ghi chú lệ phí
- Nộp cùng hồ sơ, không hoàn lại nếu bỏ thi
- Liên hệ tư vấn
- —
Lớp 10 · Thi tuyển
Phạm vi tuyển sinh: Theo địa bàn tuyển sinh của trường
- Chỉ tiêu
- 271(8 lớp)
- Tỉ lệ chọi
- 1 / 6,0
- Điểm chuẩn
- 32.42
- Ngày thi
- 08/06/2024
Môn thi
| Môn | Vai trò | Thời lượng | Hình thức | Thang điểm | Hệ số |
|---|---|---|---|---|---|
| Toán | Môn điều kiện | 120 phút | Tự luận | 10 | 1 |
| Ngữ văn | Môn điều kiện | 120 phút | Tự luận | 10 | 1 |
| ToánThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Tin họcThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận kết hợp lập trình | 10 | 2 |
| Vật lýThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Hoá họcThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Sinh họcThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Ngữ vănThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Lịch sửThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Địa lýThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Tiếng AnhThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Tiếng PhápThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Tiếng TrungThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
| Tiếng NgaThí sinh chọn một môn chuyên để dự thi | Môn chuyên | 150 phút | Tự luận | 10 | 2 |
Các vòng tuyển sinh
Vòng 1: Xét điều kiện dự tuyển
Sơ tuyển- Cách đánh giá
- Xét học bạ và hạnh kiểm cấp THCS
- Cách tính điểm
- Đạt / không đạt
- Điều kiện đi tiếp
- Học lực giỏi, hạnh kiểm tốt năm lớp 9
Vòng 2: Thi tuyển
Thi tuyển08/06/2024- Cách đánh giá
- Thi viết hai môn điều kiện và một môn chuyên
- Cách tính điểm
- Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2
- Điều kiện đi tiếp
- Không có bài thi nào dưới 2,0 điểm
Vòng 3: Xét trúng tuyển
Xét tuyển- Cách đánh giá
- Xếp theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp
- Cách tính điểm
- Lấy đến khi đủ chỉ tiêu của từng lớp chuyên
- Điều kiện đi tiếp
- Điểm chuẩn năm 2024: 32.42
Điều kiện và quy định
- Điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp THCS, hạnh kiểm tốt, học lực giỏi năm lớp 9.
- Cách tính điểm xét tuyển
- Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + môn chuyên x 2
- Cấu trúc bài thi
- Hai môn điều kiện 120 phút; môn chuyên 150 phút, tự luận (Tin học có phần lập trình).
- Quy định riêng
- Thí sinh phải đạt điểm lớn hơn 2 ở tất cả các bài thi mới đủ điều kiện xét tuyển.
Mốc thời gian
- 05/04/2024 – 25/04/2024Phát hành và nhận hồ sơ
- 25/04/2024Công bố danh sách đủ điều kiện dự thi
- 08/06/2024Tổ chức thi
- 20/06/2024Công bố kết quả
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký dự tuyển (theo mẫu của trường)
- Bản sao giấy khai sinh
- Học bạ (bản công chứng)
- 02 ảnh 3x4— Ghi rõ họ tên, ngày sinh ở mặt sau ảnh
- Giấy chứng nhận đạt giải các kỳ thi, hoạt độngNếu có— Nếu có, bản công chứng
Lệ phí và liên hệ
- Lệ phí tuyển sinh
- 300.000 đ
- Ghi chú lệ phí
- Nộp cùng hồ sơ, không hoàn lại nếu bỏ thi
- Liên hệ tư vấn
- —